过去 (guòqu, Hán Việt: quá khứ) nghĩa là đi qua đó; quá khứ, trước kia. Đây là từ vựng HSK 2.
Các nghĩa và cách đọc
- guò qù (trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
- guò qu (hậu tố động từ)
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
过 quá · 50 từ
过来guòlailại đây, đi qua đây过年guòniánăn Tết经过jīngguòđi qua难过nánguòcảm thấy buồn过节guòjiéăn mừng lễ hội不过bùguòchỉ通过tōngguòđi qua过程guòchéngquá trình sự kiện