出去 (chūqu, Hán Việt: xuất khứ) nghĩa là đi ra (rời xa người nói). Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 出去
因为我下午还要出去。
yīn wèi wǒ xià wǔ hái yào chū qù。
Vì chiều con còn phải ra ngoài ạ.
妈妈,外面下雪了!我想出去看雪。
mā ma, wài miàn xià xuě le! wǒ xiǎng chū qù kàn xuě。
Mẹ ơi, ngoài trời có tuyết rồi! Con muốn ra ngoài ngắm tuyết.
多穿一件衣服再出去,别生病了。
duō chuān yí jiàn yī fu zài chū qù, bié shēng bìng le。
Mặc thêm một cái áo rồi hẵng ra, đừng để bị ốm.
这三天,小狗每天都在小明的床前面,不睡觉,也不出去。
zhè sān tiān, xiǎo gǒu měi tiān dōu zài xiǎo míng de chuáng qián miàn, bú shuì jiào, yě bù chū qù。
Ba ngày ấy, ngày nào chú chó cũng nằm trước giường Tiểu Minh, không ngủ, cũng chẳng ra ngoài.
弟弟非常高兴,他说:“我要出去看雪!”
dì di fēi cháng gāo xìng, tā shuō:“ wǒ yào chū qù kàn xuě!”
Em trai vô cùng vui sướng, nói: “Em muốn ra ngoài ngắm tuyết!”
Cụm từ thường gặp có 出去
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
出 xuất · 95 từ
出来chūlaiđi ra出门chūménra khỏi nhà, ra ngoài出国chūguóra nước ngoài出院chū yuànra viện出租车chūzūchētaxi出发chūfākhởi hành出生chūshēngđược sinh ra出现chūxiànxuất hiện