介绍 (jièshào, Hán Việt: giới thiệu) nghĩa là giới thiệu. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 介绍
我介绍一下,这是我丈夫。
wǒ jiè shào yí xià, zhè shì wǒ zhàng fu。
Tôi xin giới thiệu, đây là chồng tôi.
这个工作是我朋友介绍的。
zhè ge gōng zuò shì wǒ péng yǒu jiè shào de。
Công việc này là bạn tôi giới thiệu.
非常好。这个工作是我朋友帮我介绍的。
fēi cháng hǎo。 zhè ge gōng zuò shì wǒ péng yǒu bāng wǒ jiè shào de。
Rất tốt. Công việc này do bạn tôi giới thiệu giúp.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.