出来 (chūlai, Hán Việt: xuất lai) nghĩa là đi ra (về phía người nói). Đây là từ vựng HSK 2.
Các nghĩa và cách đọc
- chū lái đi ra; xuất hiện; phát sinh
- chu lai (sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện)
Câu ví dụ với 出来
小明从家里出来,看见弟弟坐在雪里。
xiǎo míng cóng jiā lǐ chū lái, kàn jiàn dì di zuò zài xuě lǐ。
Tiểu Minh từ trong nhà đi ra, thấy em trai đang ngồi trong tuyết.
下午,天很晴,她从宾馆出来,一个人去玩儿了。
xià wǔ, tiān hěn qíng, tā cóng bīn guǎn chū lái, yí gè rén qù wán ér le。
Buổi chiều trời nắng đẹp, cô ra khỏi khách sạn, đi chơi một mình.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
出 xuất · 95 từ
出去chūquđi ra出门chūménra khỏi nhà, ra ngoài出国chūguóra nước ngoài出院chū yuànra viện出租车chūzūchētaxi出发chūfākhởi hành出生chūshēngđược sinh ra出现chūxiànxuất hiện