起来 (qǐlai, Hán Việt: khởi lai) nghĩa là đứng dậy, dậy; …lên. Đây là từ vựng HSK 2.
Các nghĩa và cách đọc
- qǐ lai đứng lên; thức dậy; cũng đọc là [qi3 lai2]
- qi lai (sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự…
Câu ví dụ với 起来
小狗看了看他,没有起来。
xiǎo gǒu kàn le kàn tā, méi yǒu qǐ lái。
Chú chó nhìn cậu một cái rồi không chịu dậy.
不是,我是和朋友一起来的。
bú shì, wǒ shì hé péng yǒu yì qǐ lái de。
Không ạ, em đến cùng với bạn.
Cụm từ thường gặp có 起来
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
起 khởi · 43 từ
起床qǐ chuángthức dậy一起yìqǐcùng nhau对不起duìbuqǐTôi xin lỗi起飞qǐfēicất cánh引起yǐnqǐgây ra起到qǐdàocó tác dụng提起tíqǐnhắc đến发起fāqǐkhởi xướng