对不起
duìbuqǐ
đối bất khởi
Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng
对不起 (duìbuqǐ, Hán Việt: đối bất khởi) nghĩa là Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 对不起
那个人说:“对不起,我不是大卫,我是这儿的服务员。”
nà gè rén shuō:“ duì bù qǐ, wǒ bú shì dà wèi, wǒ shì zhè ér de fú wù yuán。”
Người đó nói: “Xin lỗi, tôi không phải David, tôi là nhân viên phục vụ ở đây.”
李月很不高兴,她给妹妹打电话:“对不起,今年我不能回家了。”
lǐ yuè hěn bù gāo xīng, tā gěi mèi mei dǎ diàn huà:“ duì bù qǐ, jīn nián wǒ bù néng huí jiā le。”
Lý Nguyệt rất buồn, cô gọi điện cho em gái: “Xin lỗi, năm nay chị không về nhà được rồi.”
对不起!
duì bù qǐ!
Xin lỗi!
李月,对不起!
lǐ yuè, duì bù qǐ!
Lý Nguyệt, xin lỗi bạn!
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
对 đối · 36 từ
对话duìhuànói chuyện对于duìyúvề面对miànduìđối mặt对方duìfāngngười kia反对fǎnduìphản đối对面duìmiànđối diện绝对juéduìtuyệt đối对手duìshǒuđối thủ
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được差不多chàbuduōgần