Tâm HSK

不要

búyào
bất yếu
đừng; không muốn

不要 (búyào, Hán Việt: bất yếu) nghĩa là đừng; không muốn. Đây là từ vựng HSK 1.

Câu ví dụ với 不要

不要说话了,老师来了。
bú yào shuō huà le, lǎo shī lái le。
Đừng nói chuyện nữa, cô giáo đến rồi.

Cụm từ thường gặp có 不要

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

不 bất · 207 từ

要 yếu · 32 từ