本
běn
bản
(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết…
本 (běn, Hán Việt: bản) nghĩa là (hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết…. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 本
这本书二十多块钱。
zhè běn shū èr shí duō kuài qián。
Quyển sách này hơn hai mươi tệ.
这本书是我的。
zhè běn shū shì wǒ de。
Quyển sách này là của tôi.
好!我给你买一本书。
hǎo! wǒ gěi nǐ mǎi yì běn shū。
Được! Mình sẽ mua tặng bạn một cuốn sách.
这本书我看完了。
zhè běn shū wǒ kàn wán le。
Quyển sách này tôi đọc xong rồi.
他手里拿着一本书。
tā shǒu lǐ ná zhe yì běn shū。
Trong tay anh ấy đang cầm một quyển sách.
Cụm từ thường gặp có 本
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.