笔记本 (bǐjìběn, Hán Việt: bút ký bản) nghĩa là sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
笔 bút · 8 từ
铅笔qiānbǐbút chì笔记bǐjìghi chép lại笔试bǐshìkỳ thi viết毛笔máobǐbút lông钢笔gāngbǐbút máy大笔dàbǐnét chữ của ngài圆珠笔yuánzhūbǐbút bi
记 ký · 20 từ
记得jìdenhớ忘记wàngjìquên笔记bǐjìghi chép lại记者jìzhěphóng viên日记rìjìnhật ký记录jìlùghi chép记忆jìyìnhớ登记dēngjìđăng ký