Tâm HSK

笔记本

bǐjìběn
bút ký bản
sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay

笔记本 (bǐjìběn, Hán Việt: bút ký bản) nghĩa là sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

笔 bút · 8 từ

记 ký · 20 từ

本 bản · 33 từ