Tâm HSK

大笔

dàbǐ
đại bút
(trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài; bút; bút lông thư…

大笔 (dàbǐ, Hán Việt: đại bút) nghĩa là (trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài; bút; bút lông thư…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

笔 bút · 8 từ