大笔
dàbǐ
đại bút
(trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài; bút; bút lông thư…
大笔 (dàbǐ, Hán Việt: đại bút) nghĩa là (trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài; bút; bút lông thư…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn