大小 (dàxiǎo, Hán Việt: đại tiểu) nghĩa là lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn大量dàliànglượng lớn