Tâm HSK

大小

dàxiǎo
đại tiểu
lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em

大小 (dàxiǎo, Hán Việt: đại tiểu) nghĩa là lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

小 tiểu · 45 từ