感冒 (gǎnmào, Hán Việt: cảm mạo) nghĩa là bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định). Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
感 cảm · 32 từ
感到gǎndàocảm thấy感兴趣gǎnxìngqùcảm thấy hứng thú感觉gǎnjuécảm giác感谢gǎnxiècảm ơn感情gǎnqíngcảm xúc感受gǎnshòucảm nhận感动gǎndònglàm cảm động感人gǎnréncảm động