Tâm HSK

感冒

gǎnmào
cảm mạo
bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định)

感冒 (gǎnmào, Hán Việt: cảm mạo) nghĩa là bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định). Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

冒 mạo · 6 từ