Tâm HSK

感人

gǎnrén
cảm nhân
cảm động; lay động

感人 (gǎnrén, Hán Việt: cảm nhân) nghĩa là cảm động; lay động. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

人 nhân · 142 từ