老人 (lǎorén, Hán Việt: lão nhân) nghĩa là ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 老人
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
老 lão · 30 từ
老师lǎoshīgiáo viên老虎lǎohǔhổ老是lǎoshiluôn luôn老家lǎojiāquê quán老年lǎoniáncao tuổi老板lǎobǎnsếp老婆lǎopóvợ老公lǎogōngchồng