Tâm HSK

老人

lǎorén
lão nhân
ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi

老人 (lǎorén, Hán Việt: lão nhân) nghĩa là ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 老人

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

老 lão · 30 từ

人 nhân · 142 từ