家人 (jiārén, Hán Việt: gia nhân) nghĩa là người nhà. Đây là từ vựng HSK 1.
Bẫy Hán Việt: “Gia nhân” trong tiếng Việt là người hầu; 家人 là người nhà.
Câu ví dụ với 家人
小明说:“老师,第一个题是我做的,后面的都是我家人做的。”
xiǎo míng shuō:“ lǎo shī, dì yī gè tí shì wǒ zuò de, hòu miàn de dōu shì wǒ jiā rén zuò de。”
Tiểu Minh nói: “Thưa cô, câu thứ nhất là em làm, mấy câu sau đều do người nhà em làm ạ.”
Cụm từ thường gặp có 家人
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
家 gia · 49 từ
大家dàjiāmọi người国家guójiāquốc gia画家huàjiāhọa sĩ搬家bānjiāchuyển nhà家庭jiātínggia đình家长jiāzhǎngchủ hộ作家zuòjiātác giả家具jiājùđồ nội thất