大家 (dàjiā, Hán Việt: đại gia) nghĩa là mọi người. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 15 của giáo trình chuẩn.
Bẫy Hán Việt: Tiếng Việt “đại gia” là người giàu; 大家 nghĩa là mọi người.
Câu ví dụ với 大家
大家新年快乐!
dà jiā xīn nián kuài lè!
Chúc mọi người năm mới vui vẻ!
妈妈,新年就要到了,我想和大家一起等。
mā ma, xīn nián jiù yào dào le, wǒ xiǎng hé dà jiā yì qǐ děng。
Mẹ ơi, năm mới sắp đến rồi, con muốn đợi cùng mọi người.
大家都来帮助小明,十分钟就做完了。
dà jiā dōu lái bāng zhù xiǎo míng, shí fēn zhōng jiù zuò wán le。
Cả nhà đều đến giúp Tiểu Minh, mười phút là làm xong.
新年快要到了,大家都想回家。
xīn nián kuài yào dào le, dà jiā dōu xiǎng huí jiā。
Năm mới sắp đến rồi, ai cũng muốn về nhà.
Cụm từ thường gặp có 大家
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn大量dàliànglượng lớn