听 (yǐn, Hán Việt: thính) nghĩa là cười (cổ đại). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 15 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- yǐn cười (cổ đại)
- tīng nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
Câu ví dụ với 听
听说你生病了,身体怎么样了?
tīng shuō nǐ shēng bìng le, shēn tǐ zěn me yàng le?
Nghe nói bạn bị ốm, sức khỏe thế nào rồi?
你听懂了吗?
nǐ tīng dǒng le ma?
Bạn nghe hiểu chưa?
谢谢!我听说你们都很喜欢跳舞。
xiè xiè! wǒ tīng shuō nǐ men dōu hěn xǐ huan tiào wǔ。
Cảm ơn! Mình nghe nói các bạn đều rất thích nhảy.
听说那几天都是阴天,可能还要下雪。
tīng shuō nà jǐ tiān dōu shì yīn tiān, kě néng hái yào xià xuě。
Nghe nói mấy hôm đó toàn trời âm u, có thể còn có tuyết.
我听王方说,你很会做菜。
wǒ tīng wáng fāng shuō, nǐ hěn huì zuò cài。
Mình nghe Vương Phương nói bạn nấu ăn rất giỏi.
Cụm từ thường gặp có 听
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.