HSK1 · Bài 15 · Đi lại, quen biết
我是坐飞机来的。
Tôi đáp máy bay đến đây. Bài 15 giáo trình chuẩn HSK1 có 9 từ mới và 2 điểm ngữ pháp, chủ đề đi lại, quen biết.
Từ mới (9 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 认识 | rènshi | nhận thức | quen, biết |
| 年 | nián | niên | năm |
| 大学 | dàxué | đại học | đại học |
| 饭店 | fàndiàn | phạn điếm | khách sạn, nhà hàng |
| 出租车 | chūzūchē | xuất tô xa | taxi |
| 一起 | yìqǐ | nhất khởi | cùng nhau |
| 高兴 | gāoxìng | cao hứng | vui, phấn khởi |
| 听 | tīng | thính | nghe |
| 飞机 | fēijī | phi cơ | máy bay |
Ngữ pháp
Câu 是……的: nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức
S + 是 + thời gian / nơi chốn / cách thức + V + 的
Dùng cho việc đã xảy ra, để nhấn mạnh xảy ra khi nào, ở đâu, bằng cách nào. Phủ định: 不是……的.
我是坐飞机来的。
wǒ shì zuò fēi jī lái de。
Tôi đến bằng máy bay.
我们是在大学认识的。
wǒ men shì zài dà xué rèn shi de。
Chúng tôi quen nhau ở trường đại học.
Cách nói ngày tháng (2)
… 年 … 月 … 日 / 号,星期 …
Năm đọc rời từng chữ số: 2026年 đọc là èr líng èr liù nián. Thứ tự: năm → tháng → ngày → thứ.
我们是九月认识的。
wǒ men shì jiǔ yuè rèn shi de。
Chúng tôi quen nhau vào tháng Chín.
他们是坐出租车去饭店的。
tā men shì zuò chū zū chē qù fàn diàn de。
Họ đi taxi đến khách sạn.