Tâm HSK

饭店

fàndiàn
phạn điếm
nhà hàng; khách sạn
饭店

饭店 (fàndiàn, Hán Việt: phạn điếm) nghĩa là nhà hàng; khách sạn. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 15 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 饭店

这家饭店的菜最好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài zuì hǎo chī。
Món ăn của nhà hàng này ngon nhất.
非常好吃!学校旁边那个饭店我去过很多次。
fēi cháng hǎo chī! xué xiào páng biān nà ge fàn diàn wǒ qù guò hěn duō cì。
Ngon lắm! Nhà hàng cạnh trường mình đến nhiều lần rồi.
他们是坐出租车去饭店的。
tā men shì zuò chū zū chē qù fàn diàn de。
Họ đi taxi đến khách sạn.
大卫,你是怎么来饭店的?
dà wèi, nǐ shì zěn me lái fàn diàn de?
David, bạn đến khách sạn bằng gì?
我住在大学前面的饭店里。
wǒ zhù zài dà xué qián miàn de fàn diàn lǐ。
Em ở trong khách sạn phía trước trường đại học ạ.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

饭 phạn · 13 từ

店 điếm · 9 từ