小学 (xiǎoxué, Hán Việt: tiểu học) nghĩa là trường tiểu học. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 小学
是,他是小学生。
shì, tā shì xiǎo xué shēng。
Rồi, nó là học sinh tiểu học.
Cụm từ thường gặp có 小学
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
小 tiểu · 45 từ
小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, các em nhỏ小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ, hồi bé从小cóngxiǎotừ nhỏ小心xiǎoxīncẩn thận大小dàxiǎolớn và nhỏ小区xiǎoqūkhu dân cư小组xiǎozǔnhóm