Tâm HSK

小学生

xiǎoxuéshēng
tiểu học sinh
học sinh tiểu học

小学生 (xiǎoxuéshēng, Hán Việt: tiểu học sinh) nghĩa là học sinh tiểu học. Đây là từ vựng HSK 1.

Câu ví dụ với 小学生

是,他是小学生。
shì, tā shì xiǎo xué shēng。
Rồi, nó là học sinh tiểu học.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

小 tiểu · 45 từ

学 học · 59 từ

生 sinh · 69 từ