中学 (zhōngxué, Hán Việt: trung học) nghĩa là trường trung học. Đây là từ vựng HSK 1.
Cụm từ thường gặp có 中学
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
中 trung · 51 từ
中文Zhōngwéntiếng Trung高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông中午zhōngwǔbuổi trưa中国zhōngguóTrung Quốc中间zhōngjiānở giữa初中chūzhōngtrường trung học cơ sở其中qízhōngtrong số之中zhīzhōngbên trong