Tâm HSK

中学

zhōngxué
trung học
trường trung học

中学 (zhōngxué, Hán Việt: trung học) nghĩa là trường trung học. Đây là từ vựng HSK 1.

Cụm từ thường gặp có 中学

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

中 trung · 51 từ

学 học · 59 từ