初中 (chūzhōng, Hán Việt: sơ trung) nghĩa là trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2]). Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
初 sơ · 13 từ
最初zuìchūđầu tiên初期chūqīgiai đoạn đầu初级chūjísơ cấp年初niánchūđầu năm当初dāngchūlúc đó初步chūbùban đầu起初qǐchūban đầu初等chūděngsơ cấp