中间
zhōngjiān
trung gian
ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó
中间 (zhōngjiān, Hán Việt: trung gian) nghĩa là ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
中 trung · 51 từ
中学zhōngxuétrường trung học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học中文Zhōngwéntiếng Trung高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông中午zhōngwǔbuổi trưa中国zhōngguóTrung Quốc初中chūzhōngtrường trung học cơ sở其中qízhōngtrong số