Tâm HSK

中间

zhōngjiān
trung gian
ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó

中间 (zhōngjiān, Hán Việt: trung gian) nghĩa là ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

中 trung · 51 từ

间 gian · 22 từ