中午 (zhōngwǔ, Hán Việt: trung ngọ) nghĩa là buổi trưa; trưa. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 中午
这是药,每天早上、中午都要吃。
zhè shì yào, měi tiān zǎo shàng、 zhōng wǔ dōu yào chī。
Đây là thuốc, mỗi ngày buổi sáng và buổi trưa đều phải uống.
我们中午十二点吃饭。
wǒ men zhōng wǔ shí èr diǎn chī fàn。
Chúng tôi ăn cơm lúc mười hai giờ trưa.
中午十二点。下午你想做什么?
zhōng wǔ shí èr diǎn。 xià wǔ nǐ xiǎng zuò shén me?
Mười hai giờ trưa. Chiều nay bạn muốn làm gì?
张东,中午你在哪儿吃饭?
zhāng dōng, zhōng wǔ nǐ zài nǎ ér chī fàn?
Trương Đông, buổi trưa anh ăn cơm ở đâu?
我中午回家吃饭。
wǒ zhōng wǔ huí jiā chī fàn。
Buổi trưa tôi về nhà ăn cơm.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
中 trung · 51 từ
中学zhōngxuétrường trung học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học中文Zhōngwéntiếng Trung高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông中国zhōngguóTrung Quốc中间zhōngjiānở giữa初中chūzhōngtrường trung học cơ sở其中qízhōngtrong số