起床 (qǐ chuáng, Hán Việt: khởi sàng) nghĩa là thức dậy. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 起床
你每天几点起床?
nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐ chuáng?
Mỗi ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
六点起床,跑半个小时。
liù diǎn qǐ chuáng, pǎo bàn gè xiǎo shí。
Sáu giờ dậy, chạy nửa tiếng.
很忙,每天十一点睡觉,六点起床。
hěn máng, měi tiān shí yī diǎn shuì jiào, liù diǎn qǐ chuáng。
Bận lắm, ngày nào cũng mười một giờ mới ngủ, sáu giờ đã dậy.
他六点就起床了。
tā liù diǎn jiù qǐ chuáng le。
Mới sáu giờ anh ấy đã dậy rồi.
九点上班。我家离公司很远,七点就要起床。
jiǔ diǎn shàng bān。 wǒ jiā lí gōng sī hěn yuǎn, qī diǎn jiù yào qǐ chuáng。
Chín giờ. Nhà tôi cách công ty xa lắm, bảy giờ đã phải dậy rồi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
起 khởi · 43 từ
一起yìqǐcùng nhau起来qǐlaiđứng dậy, dậy对不起duìbuqǐTôi xin lỗi起飞qǐfēicất cánh引起yǐnqǐgây ra起到qǐdàocó tác dụng提起tíqǐnhắc đến发起fāqǐkhởi xướng