起飞 (qǐfēi, Hán Việt: khởi phi) nghĩa là (của máy bay) cất cánh. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
起 khởi · 43 từ
起床qǐ chuángthức dậy一起yìqǐcùng nhau起来qǐlaiđứng dậy, dậy对不起duìbuqǐTôi xin lỗi引起yǐnqǐgây ra起到qǐdàocó tác dụng提起tíqǐnhắc đến发起fāqǐkhởi xướng