Tâm HSK

起飞

qǐfēi
khởi phi
(của máy bay) cất cánh

起飞 (qǐfēi, Hán Việt: khởi phi) nghĩa là (của máy bay) cất cánh. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

起 khởi · 43 từ

飞 phi · 10 từ