发起 (fāqǐ, Hán Việt: phát khởi) nghĩa là khởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 发起
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
发 phát · 77 từ
发现fāxiànđể ý发生fāshēngxảy ra发展fāzhǎnsự phát triển头发tóufatóc出发chūfākhởi hành沙发shāfāghế sô pha发烧fāshāobị sốt发出fāchūban hành