Tâm HSK

发起

fāqǐ
phát khởi
khởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.)

发起 (fāqǐ, Hán Việt: phát khởi) nghĩa là khởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 发起

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

起 khởi · 43 từ