发起人 (fāqǐrén, Hán Việt: phát khởi nhân) nghĩa là người đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
发 phát · 77 từ
发现fāxiànđể ý发生fāshēngxảy ra发展fāzhǎnsự phát triển头发tóufatóc出发chūfākhởi hành沙发shāfāghế sô pha发烧fāshāobị sốt发出fāchūban hành
起 khởi · 43 từ
起床qǐ chuángthức dậy一起yìqǐcùng nhau起来qǐlaiđứng dậy, dậy对不起duìbuqǐTôi xin lỗi起飞qǐfēicất cánh引起yǐnqǐgây ra起到qǐdàocó tác dụng提起tíqǐnhắc đến