Tâm HSK

发起人

fāqǐrén
phát khởi nhân
người đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập

发起人 (fāqǐrén, Hán Việt: phát khởi nhân) nghĩa là người đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

起 khởi · 43 từ

人 nhân · 142 từ