恩人 (ēnrén, Hán Việt: ân nhân) nghĩa là ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
恩人 (ēnrén, Hán Việt: ân nhân) nghĩa là ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.