Tâm HSK

恩人

ēnrén
ân nhân
ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể

恩人 (ēnrén, Hán Việt: ân nhân) nghĩa là ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

恩 ân · 6 từ

人 nhân · 142 từ