和平共处 (hépínggòngchǔ, Hán Việt: hòa bình cộng xử) nghĩa là chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
和 hòa · 21 từ
暖和nuǎnhuoấm和平hépínghòa bình和谐héxiéhài hòa温和wēnhénhẹ nhàng共和国gònghéguónước cộng hòa和尚héshangnhà sư Phật giáo和解héjiěgiải quyết平和pínghénhẹ nhàng
平 bình · 33 từ
水平shuǐpíngmức độ平时píngshíthường lệ平常píngchángbình thường公平gōngpíngcông bằng平衡pínghéngcân bằng平静píngjìngtĩnh lặng平安píngānbình an平均píngjūntrung bình
共 cộng · 16 từ
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt一共yīgòngtổng cộng共同gòngtóngchung公共gōnggòngcông cộng共享gòngxiǎngchia sẻ总共zǒnggòngtổng cộng共计gòngjìtổng cộng共有gòngyǒucó tất cả