Tâm HSK

和平共处

hépínggòngchǔ
hòa bình cộng xử
chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.

和平共处 (hépínggòngchǔ, Hán Việt: hòa bình cộng xử) nghĩa là chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

和 hòa · 21 từ

平 bình · 33 từ

共 cộng · 16 từ

处 xử · 34 từ