Tâm HSK

温和

wēnhé
ôn hòa
nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa

温和 (wēnhé, Hán Việt: ôn hòa) nghĩa là nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • wēn hé nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa
  • wēn huo ôn hòa

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

温 ôn · 18 từ

和 hòa · 21 từ