Tâm HSK

温度

wēndù
ôn độ
nhiệt độ

温度 (wēndù, Hán Việt: ôn độ) nghĩa là nhiệt độ. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 温度

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

温 ôn · 18 từ

度 độ · 37 từ