温度 (wēndù, Hán Việt: ôn độ) nghĩa là nhiệt độ. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 温度
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
温 ôn · 18 từ
气温qìwēnnhiệt độ không khí体温tǐwēnnhiệt độ高温gāowēnnhiệt độ cao低温dīwēnnhiệt độ thấp降温jiàngwēntrở nên mát hơn温暖wēnnuǎnấm áp升温shēngwēntrở nên nóng温柔wēnróudịu dàng và mềm mại