态度 (tàidu, Hán Việt: thái độ) nghĩa là cách thức; tác phong; thái độ. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
态 thái · 11 từ
状态zhuàngtàitình trạng心态xīntàithái độ动态dòngtàichuyển động生态shēngtàisinh thái形态xíngtàihình dạng姿态zītàithái độ表态biǎotàituyên bố lập trường事态shìtàitình hình