Tâm HSK

态度

tàidu
thái độ
cách thức; tác phong; thái độ

态度 (tàidu, Hán Việt: thái độ) nghĩa là cách thức; tác phong; thái độ. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

态 thái · 11 từ

度 độ · 37 từ