Tâm HSK

心态

xīntài
tâm thái
thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩ

心态 (xīntài, Hán Việt: tâm thái) nghĩa là thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩ. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

态 thái · 11 từ