Tâm HSK

心里

xīnli
tâm lý
ngực; tim; tâm trí

心里 (xīnli, Hán Việt: tâm lý) nghĩa là ngực; tim; tâm trí. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 心里

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

里 lý · 16 từ