心里 (xīnli, Hán Việt: tâm lý) nghĩa là ngực; tim; tâm trí. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 心里
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
心 tâm · 105 từ
担心dānxīnlo lắng开心kāixīncảm thấy vui关心guānxīnquan tâm đến小心xiǎoxīncẩn thận放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm心情xīnqíngtâm trạng内心nèixīntrái tim信心xìnxīnniềm tin