Tâm HSK

哪里

nǎlǐ
na lý
ở đâu; (khiêm tốn) đâu có

哪里 (nǎlǐ, Hán Việt: na lý) nghĩa là ở đâu; (khiêm tốn) đâu có. Đây là từ vựng HSK 1.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

哪 na · 5 từ

里 lý · 16 từ