里头 (lǐtou, Hán Việt: lý đầu) nghĩa là bên trong; nội bộ. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
里 lý · 16 từ
这里zhèlǐở đây, chỗ này哪里nǎlǐở đâu那里nàlǐở đó, chỗ kia里面lǐmiànbên trong心里xīnlingực公里gōnglǐkilômét家里jiālǐnhà手里shǒulǐtrong tay