Tâm HSK

手里

shǒulǐ
thủ lý
trong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó

手里 (shǒulǐ, Hán Việt: thủ lý) nghĩa là trong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 手里

他手里拿着一本书。
tā shǒu lǐ ná zhe yì běn shū。
Trong tay anh ấy đang cầm một quyển sách.
开着呢。你手里拿着什么?
kāi zhe ne。 nǐ shǒu lǐ ná zhe shén me?
Mở đấy. Bạn đang cầm gì trong tay vậy?
她长得真漂亮!她手里拿着什么?
tā cháng dé zhēn piào liang! tā shǒu lǐ ná zhe shén me?
Bạn ấy xinh thật! Bạn ấy đang cầm gì trong tay thế?
她手里拿着一张纸,上面写着宾馆的名字。
tā shǒu lǐ ná zhe yì zhāng zhǐ, shàng miàn xiě zhe bīn guǎn de míng zì。
Cô cầm trong tay một tờ giấy, trên đó có viết tên khách sạn.
李月往后面一看,妈妈和妹妹手里拿着很多东西,就站在她后面!
lǐ yuè wǎng hòu miàn yí kàn, mā ma hé mèi mei shǒu lǐ ná zhe hěn duō dōng xī, jiù zhàn zài tā hòu miàn!
Lý Nguyệt quay ra sau nhìn, mẹ và em gái đang xách rất nhiều đồ, đứng ngay sau lưng cô!

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

手 thủ · 72 từ

里 lý · 16 từ