选手 (xuǎnshǒu, Hán Việt: tuyển thủ) nghĩa là vận động viên; thí sinh. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
选 tuyển · 19 từ
选择xuǎnzéchọn挑选tiāoxuǎnchọn当选dāngxuǎnđược bầu选拔xuǎnbátuyển chọn người xuất sắc nhất入选rùxuǎnđược chọn vào trong số những ngườ…筛选shāixuǎnlọc评选píngxuǎnbình chọn hoặc tuyển chọn theo ph…选修xuǎnxiūhọc tự chọn