方 (fāng, Hán Việt: phương) nghĩa là vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng. Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 方
王方,你这几天忙不忙?
wáng fāng, nǐ zhè jǐ tiān máng bu máng?
Vương Phương, mấy hôm nay bạn có bận không?
是王方说的。
shì wáng fāng shuō de。
Vương Phương nói đấy.
王方,你有哥哥吗?
wáng fāng, nǐ yǒu gē ge ma?
Vương Phương, bạn có anh trai không?
王方,你在哪儿呢?火车就要开了!
wáng fāng, nǐ zài nǎ ér ne? huǒ chē jiù yào kāi le!
Vương Phương, cậu đang ở đâu thế? Tàu sắp chạy rồi!
王方,你好!
wáng fāng, nǐ hǎo!
Chào Vương Phương!
Cụm từ thường gặp có 方
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.