方向 (fāngxiàng, Hán Việt: phương hướng) nghĩa là hướng; phương hướng. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 方向
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
方 phương · 41 từ
地方dìfāngkhu vực方法fāngfǎphương pháp方便fāngbiàntiện lợi南方nánfāngphía nam北方běifāngphía bắc东方dōngfāngđông方便面fāngbiànmiànmì ăn liền西方xīfāngphương Tây