向上 (xiàngshàng, Hán Việt: hướng thượng) nghĩa là lên; trên; tiến lên. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
向 hướng · 25 từ
方向fāngxiànghướng面向miànxiàngđối mặt倾向qīngxiàngxu hướng一向yīxiàngmột khoảng thời gian trong quá kh…向往xiàngwǎngkhao khát向前xiàngqiántiến lên转向zhuǎnxiàngđổi hướng指向zhǐxiàngchỉ về