Tâm HSK

上课

shàngkè
thượng khóa
vào lớp, lên lớp

上课 (shàngkè, Hán Việt: thượng khóa) nghĩa là vào lớp, lên lớp. Đây là từ vựng HSK 1.

Câu ví dụ với 上课

你怎么没来上课?
nǐ zěn me méi lái shàng kè?
Sao bạn không đến lớp?
太好了,上课以前我们一起吃西瓜吧。
tài hǎo le, shàng kè yǐ qián wǒ men yì qǐ chī xī guā ba。
Tốt quá, trước giờ học mình cùng ăn dưa hấu nhé.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

上 thượng · 86 từ

课 khóa · 12 từ