上面 (shàngmiàn, Hán Việt: thượng diện) nghĩa là bên trên, phía trên. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 上面
她手里拿着一张纸,上面写着宾馆的名字。
tā shǒu lǐ ná zhe yì zhāng zhǐ, shàng miàn xiě zhe bīn guǎn de míng zì。
Cô cầm trong tay một tờ giấy, trên đó có viết tên khách sạn.
上面的那本是汉语书。
shàng miàn de nà běn shì hàn yǔ shū。
Quyển ở trên cùng là sách tiếng Trung.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
上 thượng · 86 từ
晚上wǎnshangbuổi tối早上zǎoshangbuổi sáng上班shàng bānđi làm上学shàngxuéđi học上课shàngkèvào lớp, lên lớp路上lùshangtrên đường上去shàngquđi lên网上wǎngshàngtrên mạng