下面 (xiàmiàn, Hán Việt: hạ diện) nghĩa là bên dưới; tiếp theo. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK1 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 下面
小猫在椅子下面。
xiǎo māo zài yǐ zi xià miàn。
Con mèo ở dưới ghế.
在那儿,在椅子下面。
zài nà ér, zài yǐ zi xià miàn。
Ở đằng kia, dưới cái ghế.
你看,小猫在那儿,在椅子下面。
nǐ kàn, xiǎo māo zài nà ér, zài yǐ zi xià miàn。
Con nhìn kìa, mèo con ở đằng kia, dưới cái ghế.
椅子下面没有猫。
yǐ zi xià miàn méi yǒu māo。
Dưới ghế không có mèo.
你看,在你的椅子下面。
nǐ kàn, zài nǐ de yǐ zi xià miàn。
Con nhìn xem, ở dưới ghế của con kìa.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
下 hạ · 68 từ
下班xiàbāntan làm下课xiàkètan học, hết tiết下来xiàlaiđi xuống下去xiàquđi xuống下午xiàwǔbuổi chiều下雨xiàyǔtrời mưa以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn留下liúxiàđể lại