下雨 (xiàyǔ, Hán Việt: hạ vũ) nghĩa là trời mưa. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 下雨
因为下雨了,所以我没去打篮球。
yīn wèi xià yǔ le, suǒ yǐ wǒ méi qù dǎ lán qiú。
Vì trời mưa nên tôi không đi chơi bóng rổ.
明天可能会下雨。
míng tiān kě néng huì xià yǔ。
Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
明天会下雨吗?
míng tiān huì xià yǔ ma?
Ngày mai có mưa không?
明天不会下雨。
míng tiān bú huì xià yǔ。
Ngày mai sẽ không mưa.
会下雨吗?
huì xià yǔ ma?
Có mưa không?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
下 hạ · 68 từ
下班xiàbāntan làm下课xiàkètan học, hết tiết下来xiàlaiđi xuống下去xiàquđi xuống下面xiàmiànbên dưới下午xiàwǔbuổi chiều以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn留下liúxiàđể lại