雨水 (yǔshuǐ, Hán Việt: vũ thủy) nghĩa là nước mưa; lượng mưa; mưa. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
雨 vũ · 9 từ
下雨xiàyǔtrời mưa雨衣yǔyīáo mưa暴雨bàoyǔmưa xối xả风雨fēngyǔgió mưa暴风雨bàofēngyǔmưa bão风风雨雨fēngfēngyǔyǔnhững thử thách và gian truân呼风唤雨hūfēnghuànyǔgọi gió gọi mưa暴风骤雨bàofēngzhòuyǔgió mạnh và mưa bão