旅行社 (lǚxíngshè, Hán Việt: lữ hành xã) nghĩa là công ty du lịch. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
旅 lữ · 8 từ
旅游lǚyóudu lịch旅行lǚxíngdu lịch旅馆lǚguǎnkhách sạn旅客lǚkèdu khách旅途lǚtúhành trình旅程lǚchénghành trình旅店lǚdiànquán trọ
行 hành · 58 từ
自行车zìxíngchēxe đạp银行yínhángngân hàng不行bùxíngkhông được行李xínglihành lý银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng进行jìnxíngtiến hành举行jǔxíngtổ chức旅行lǚxíngdu lịch