举行 (jǔxíng, Hán Việt: cử hành) nghĩa là tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.). Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
举 cử · 20 từ
举办jǔbàntổ chức举例jǔlìđưa ra ví dụ举动jǔdònghành động选举xuǎnjǔbầu cử举报jǔbàobáo cáo举手jǔshǒugiơ tay举止jǔzhǐdáng vẻ一举yījǔmột động tác