Tâm HSK

举行

jǔxíng
cử hành
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)

举行 (jǔxíng, Hán Việt: cử hành) nghĩa là tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

举 cử · 20 từ

行 hành · 58 từ